2.Khí Hư Huyết Ứ
Triệu chứng: Thời gian trước kỳ hành kinh lượng nhiều, hoặc băng hoặc lậu sắc hồng nhạt chất lỏng, sắc mặt vàng úa, thần mệt mỏi không có sức, đầu choáng tim thổn thức, mặt phù chi sưng, phân lỏng nát, bụng dưới căng xệ xuống, chất lưỡi nhạt hoặc sắc hơi tím rõ rệt, mạch trầm tế hoặc nhu tế.
Ích khí hoạt huyết, tiêu những tán kết
| Đương quy |
|
| Bào sơn giáp |
|
| Đào nhân |
|
| Nga truật |
15g |
| Hương phụ |
15g |
| Tục đoạn |
15g |
| Hạ khô thảo |
15g |
| Hoài ngưu tất |
15g |
| Vương bất lưu hành |
9g |
| Tam lăng |
9g |
| Côn bố |
15g |
| Dĩ nhân |
30g |
| Đảng sâm |
10g |
| Bạch truật |
12g |
| Phục linh |
12g |