Thể 1. U TUYẾN GIÁP THỂ KHÍ TRỆ – ĐÀM NGHẼN
Triệu chứng: Khối u 3×3 cm trước cổ, mềm, không đau, di động theo nuốt. Lưỡi đỏ, rêu mỏng nhẫy, mạch tế, huyền hoạt.
Phép trị: Sơ can lý khí – hóa đàm tán kết – nhuyễn kiên tán kết.
Lưu ý: Bạn đọc thấy giống triệu chứng nào nhất thì áp dụng
Thể 2. U TUYẾN GIÁP THỂ ĐÀM NHIỆT
Triệu chứng: Khối u mềm, di động khi nuốt, cảm giác khó chịu họng. Lưỡi đỏ rêu vàng, mạch tế hoạt.
Phép trị: Thanh nhiệt hóa đàm – nhuyễn kiên tán kết.
Lưu ý: Bạn đọc thấy giống triệu chứng nào thì áp dụng
Thể 3. U TUYẾN GIÁP THỂ CAN UẤT KHÍ TRỆ – ĐÀM KẾT
Triệu chứng: Khối u kèm tức ngực, sườn đầy, dễ cáu giận, họng vướng, lưỡi hơi đỏ, rêu vàng nhầy
Phép trị: Sơ can giải uất – lý khí – hóa đàm – tán kết.
Lưu ý: Bạn đọc tháy giống triệu chứng nào nhất thì áp dụng
Thể 4. U TUYẾN GIÁP THỂ CAN UẤT KHÍ KẾT
Triệu chứng: Khối u kèm sườn tức, uất nghẹn tâm phiền nhẹ, lưỡi đỏ ít rêu, mạch huyền
Phép trị: Sơ can lý khí – giải uất – nhuyễn kiên tán kết.
Lưu ý: Bạn đọc thấy giống triệu chứng nào nhất thì áp dụng
5. U TUYẾN GIÁP THỂ KHÍ HUYẾT LƯỠNG HƯ
Triệu chứng: Mệt mỏi, sắc mặt vàng nhạt, khối u mềm nhỏ, chóng mặt, hồi hộp, lưỡi nhạt, rêu mỏng, mạch tế nhược
Phép trị: Bổ khí dưỡng huyết – kiện Tỳ – tăng chính khí để tiêu kết.
Lưu ý: Bạn đọc thấy giống triệu chứng nào nhất thì áp dụng
Thể thứ 6. U TUYẾN GIÁP THỂ KHÍ HUYẾT Ứ KẾT
Triệu chứng: Khối u cứng, cố định Đau tức hoặc châm chích Da vùng cổ hơi tím Lưỡi có điểm ứ huyết Mạch sáp
Phép trị: Hoạt huyết hóa ứ – nhuyễn kiên tán kết – thông lạc chỉ thống.
Lưu ý: Bạn đoc kỹ thấy giống triệu chứng nào đúng nhất thì áp dụng
Thể 7. U TUYẾN GIÁP DI CĂN
Triệu chứng: Khối u cứng, lan rộng hạch cổ to, sốt nhẹ về chiều hoặc nóng râm ran, lưỡi đỏ sẫm, rêu vàng bẩn, mạch hoạt sác
Phép trị: Thanh nhiệt giải độc – nhuyễn kiên tán kết – hoạt huyết phá ứ – tiêu ung tán kết – thông phủ tiết độc.
Lưu ý: Bạn đọc thấy giống triệu chứng nào nhất thì áp dụng