| Cây xấu hổ | 20g |
| Ngải diệp | 10g |
| Bồ công anh | 16g |
| Nam tục đoạn | 16g |
| Lá tre | 12g |
| Rễ cây gấc | 12g |
| Kê huyết đằng | 16g |
| Cẩu tích | 10g |
| Ngũ gia bì | 12g |
| Rễ cây cúc tần | 12g |
| lá lốt | 12g |
| Hy thiêm | 12g |
| Đương quy | 12g |
| Trần bì | 10g |
| Cam thảo | 12g |
| Xuyên khung | 10g |
| Đương quy | 16g |
| Thục địa | 12g |
| Nam tục đoạn | 16g |
| Độc lực | 16g |
| Kê huyết đằng | 16g |
| Rễ cây xấu hổ | 16g |
| Rễ cỏ xước | 16g |
| Rễ bưởi bung | 20g |
| Rễ cây gấc | 16g |
| Ngũ gia bì | 12g |
| Nhục quế | 8g |
| Thiên niên kiện | 10g |
| Củ đinh lăng | 16g |
| Trần bì | 10g |
| Cam thảo | 12g |
Nguồn tin: Viện Nghiên Cứu Ứng DỤng YHCT
Reader Comments