Triệu chứng: Phấn thích lúc đầu chỉ mọc ở 2 gò má sau lan nhanh ra cả mặt, nhiều dày, chân cứng, bệnh tăng giảm hoạc khỏi theo chu kì hoặc bệnh lý của kinh nguyệt . bệnh kéo dài, sắc da xạm kém tươi nhuận, mạch huyền hoạt.
Triệu chứng: Phấn thích đỏ sưng, bì phu trơn nhầy, nổi sẩn nhiều cục dầy có khi thành từng mảng, có mụn mủ, chán ăn, bụng đầy, đại tiện táo, tiểu vàng sẫm, chất lưỡi đỏ rêu lưỡi vàng nhớt, mạch hoạt sác
Triệu chứng: Phấn thích đỏ, sưng, nóng, đau, có mụn mủ ngứa, khó chịu, cảm giác buồn ngứa trên mặt, tiểu tiện vàng sẻn, chất lưỡi đỏ rêu lưỡi vàng, mạch phù sác
Triệu chứng: Vùng bụng đau nhói, ấn vào đau tăng, nơi đau cố định hoặc có hòn khối cự án, lưỡi tím có vết bầm
Triệu chứng: Bụng trướng đầy ợ hơi, đại tiện lỏng, uế trọc, mùi hôi, không thiết ăn uống, rêu dày nhớt, mạch hoạt sác
Triệu chứng: Bụng dưới đau nhói hoặc hướng đau lan tới cao hoàn, thậm chí đau thúc tới liên sườn, đồng thời tay chân lạnh, rêu lưỡi trắng trơn, mạch trầm huyền hoặc trì
Triệu chứng: Sốt cao không sợ lạnh, miệng khô khát muốn uống nước, đau dữ dội vùng thượng vị, bụng đầy trướng, táo bón, tiểu tiện đỏ, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng dày, mạch huyền sác
Triệu chứng: Bụng đau cự án hồi hộp, tâm phiền, miệng khát không muốn uống, miệng khô không muốn uống, lúc sốt lúc rét, đái ít táo bón, da vàng, đại tiện lỏng hoặc như kiết, chất lưỡi đỏ ,rêu lưỡi vàng dày mạch huyền sác
Triệu chứng: Miệng đắng họng khô, đau trướng vùng thượng vị, lan sang hai mạng sườn, hoặc có luồn hơi xiên xuốt, điểm đau không rõ ràng, ợ hơi, ăn kém, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch huyền khẩn
3.Nhiệt thịnh
Triệu chứng: Đau từng cơn dữ dội, khát, mạch sắc, lưỡi đỏ
Triệu chứng: Sợ lạnh hoặc có sốt, đau bụng gấp từng cơn, không khát, tiểu tiện trong, đại tiện nhão hoặc lỏng, bụng buồn bực, người nạng nề, lưỡi nhạt, mạch trầm khẩn
Triệu chứng: Đau bụng liên miên, lúc tăng lúc giảm, khí đói, khi mệt đau nhiều, thiện án tay chân lạnh, đại tiện lỏng, tiểu tiện trắng, lưỡi nhạt, mạch trầm tế
Triệu chứng: Ợ nóng, buồn nôn hoặc nôn, cảm giác nóng đau thường nằm giữa ngực, đôi khi bắt đầu từ trên rốn lan lên hoặc ra lưng, cảm giác rát bỏng đau bất kỳ nhưng vào lúc đói hoặc đêm nhiều hơn, bụng khô đắng, má đỏ, ăn kém, rêu lưỡi vàng, lưỡi thon đỏ hoặc có điểm ứ huyết, mạch huyền tế hoặc tế sác
3.Đàm ẩm nội đình:
Triệu chứng: Nôn thức ăn và dịch, thượng vị nổi cục, ngực sườn đầy tức, ợ hơi, tinh thần phiền muội, uất ức, đại tiện không thông, rêu lưỡi trắng trơn, mạch huyền hoạt
2.Thể tỳ vị thấp nhiệt:
Triệu chứng: Sau ăn quản trướng đầy, nôn ra thức ăn hôi chua, đại tiện bí, tiểu tiện vàng, miệng khát, ăn kém, rêu lưỡi vàng dày, nhớt, mạch nhu sác
Bệnh danh: Thuộc loại phản vị, Đình ẩm
Triệu chứng: Vùng thượng vị đâu, nôn thức ăn bữa trước không tiêu, tinh thần mệt mỏi, ăn kém, đoản hơi ngại nói, tứ chi lạnh, sắc mặt vàng rơm, rêu lưỡi trắng, chất lưỡi nhạt, mạch tế hoãn vô lực
Triệu chứng: Quá trình bệnh lâu ngày, hoặc bệnh này phối hợp với biến đổi bệnh huyết quản tim mạch não, chất lưỡi tối hoặc có ban ứ, chấm ứ, mạch tế sáp.
Triệu chứng: Tiểu nhiều lần, nước tiểu vẩn đục như nước đường, sắc mặt xám đen hoặc trắng bệch, hoặc có phù, hoặc đi ngoài nát loãng, nặng thì đi lỏng, sợ rét sợ lạnh, lưỡi nhạt rêu trắng, mạch trầm tế vô lực.
Triệu chứng: Tiểu nhiều lần lượng nhiều, nước tiểu ngầu đục như nước đường, eo lưng mỏi mất sức, miệng khô lưỡi đỏ, hoặc lưỡi nhẵn đỏ không rêu, mạch tế sác.
Triệu chứng: Ăn nhiều, chóng đói, cồn ruột, gầy sút nhanh