Viện Nghiên Cứu và Ứng Dụng Y Học Cổ Truyền !

THỦ DƯƠNG MINH ĐẠI TRƯỜNG

THỦ DƯƠNG MINH ĐẠI TRƯỜNG

LI20 NGHÊNH HƯƠNG

LI20 NGHÊNH HƯƠNG Thông tỵ khiếu, thanh khí hỏa, tán phong nhiệt.

 06:24 18/08/2025

Ở mặt, tại rãnh mũi má, ngang bằng điểm giữa bờ
ngoài cánh mũi. Ghi chú: Vị trí thay thế cho LI20 - Trên mặt, ở rãnh mũi má, ở mức bờ dưới cánh mũi.

LI19 HÒA LIÊU

LI19 HÒA LIÊU Thanh tuyên Phế nhiệt, thông tỵ, tỉnh thần.

 06:19 18/08/2025

Trên khuôn mặt, ngang bằng điểm giữa nhân trung, bên dưới bờ bên của lỗ mũi.
Lưu ý: 0,5 thốn B bên cạnh GV 26.

LI18 PHÙ ĐỘT

LI18 PHÙ ĐỘT Tuyên phế, lý khí, chỉ khái, định suyễn, tiêu thũng, chỉ thống.

 06:14 18/08/2025

Ở mặt trước của cổ, ngang bằng với bờ trên của
sụn giáp, giữa bờ trước và bờ sau của cơ ức đòn
chũm.

LI17 THIÊN ĐỈNH Thanh Phế khí, Trị họng viêm, amidal viêm, lao hạch.

LI17 THIÊN ĐỈNH Thanh Phế khí, Trị họng viêm, amidal viêm, lao hạch.

 06:10 18/08/2025

Thiên = vùng bên trên; Đỉnh = cái vạc có 3 chân. Huyệt này hợp với huyệt Khuyết Bồn
(Vi 12) và Khí Xá (Vi 11), tạo thành 3 góc, giống cái vạc 3 chân, vì vậy gọi là Thiên
Đỉnh

Trên đai vai, ở chỗ lõm giữa đầu xương vai và gai xương bả vai. Lưu ý: Ở chỗ lõm giữa hai xương bên cạnh hố trên vai

LI16 CỰ CỐT Tán uế, thông lạc, giáng khí.

 06:02 18/08/2025

Trên đai vai, ở chỗ lõm giữa đầu xương vai và gai xương bả vai.
Lưu ý: Ở chỗ lõm giữa hai xương bên cạnh hố trên vai.

Dang cánh tay thẳng, huyệt ở chỗ lõm, phía trước và ngoài khớp, mỏm cùng – xương đòn.

LI15 KIÊN NGUNG Thanh tiết hỏa khí ở Dương Minh, khu phong, trục thấp, giải nhiệt.

 05:53 18/08/2025

Trị cánh tay và vai đau, khớp vai đau, cơ đau do phong thấp, bán thân bất toại, bệnh ngoài da.

Ở mặt bên của cánh tay, ngay trước bờ cơ delta, cao hơn LI11 7 thốn B.

LI14 TÝ NHU Thông lạc, minh mục

 00:06 15/08/2025

CHỦ TRỊ: Trị vai đau, cánh tay đau, liệt chi trên, bệnh mắt.

Ở mặt bên của cánh tay, trên đường nối LI11 với LI15, 3 thốn B phía trên nếp gấp khuỷu tay.

LI13 THỦ NGŨ LÝ Sơ kinh, hoạt lạc, lợi quan tiết

 23:57 14/08/2025

CHỦ TRỊ: Trị khuỷu tay đau, cánh tay đau, lao hạch cổ, phúc mạc viêm, phổi viêm.

Ở mặt sau bên của khuỷu tay, phía trên lồi cầu ngoài của xương cánh tay, phía trước gờ lồi cầu trên ngoài.

LI12 TRỬU LIÊU Thư kinh, hoạt lạc, thông lợi quan tiết.

 23:39 14/08/2025

CHỦ TRỊ: Trị khuỷu tay đau, lồi cầu xương cánh tay viêm.

Ở mặt bên của khuỷu tay, tại điểm giữa của đường nối LU5 với lồi cầu ngoài của xương cánh tay

LI11 KHÚC TRÌ Sơ tà nhiệt, giải biểu, khu phong, trừ thấp, thanh nhiệt, tiêu độc, hòa vinh, dưỡng huyết

 23:17 14/08/2025

Trị khuỷu tay đau, cánh tay đau, chi trên liệt, vai đau, sốt, cảm cúm, dị ứng, ngứa, da viêm, huyết áp cao.

Ở mặt sau bên của cẳng tay, trên đường nối LI5 với LI11, 2 thốn B nằm dưới nếp gấp khuỷu tay.

LI10 THỦ TAM LÝ Khu phong, thông lạc, hòa Vị, lợi trường, tăng co bóp ở dạ dầy

 04:25 13/08/2025

Huyệt ở dưới khuỷu tay 3 (tam) thốn, lại ở vùng tay (thủ), vì vậy gọi là Thủ Tam Lý

Ở mặt sau bên của cẳng tay, trên đường nối LI5 với LI11, 3 thốn B dưới nếp gấp khuỷu tay

LI9 THƯỢNG LIÊM Sơ kinh, hoạt lạc, thông điều phủ khí.

 00:57 13/08/2025

Trị vai lưng đau, chi trên liệt, ruột sôi, bụng đau.

Ở mặt sau bên của cẳng tay, trên đường nối LI5 với LI11, 4 thốn B nằm dưới nếp gấp khuỷu tay.

LI8 HẠ LIÊM Tán phong, thanh nhiệt, thông kinh, chỉ thống, điều lý Tỳ Vị.

 00:50 13/08/2025

Trị cánh tay và khuỷu tay đau, bụng đau, tuyến vú viêm.

Ở mặt sau bên của cẳng tay, trên đường nối LI5 với LI11, 5 thốn B phía trên nếp gấp mu bàn tay.

LI7 ÔN LƯU Thanh tiết biểu nhiệt, kiện Tỳ, lợi thấp.

 23:48 12/08/2025

Trị cánh tay đau, vai đau, tuyến mang tai viêm, miệng viêm, lưỡi viêm.

Ở mặt sau bên của cẳng tay, trên đường nối LI5 với LI11, 3 thốn B phía trên nếp gấp mu bàn tay

LI6 THIÊN LỊCH Thanh Phế khí, điều thủy đạo

 23:06 12/08/2025

Trị cẳng tay đau, cánh tay đau, amidal viêm, liệt mặt, chảy máu cam.

Ở mặt sau bên của cổ tay, tại mặt quay của nếp gấp mu tay, xa mỏm trâm quay, tại chỗ lõm của hộp thuốc lá giải phẫu.

LI5 DƯƠNG KHÊ Khu phong, tiết hỏa, sơ tán nhiệt ở kinh Dương Minh

 22:48 12/08/2025

Nghiêng bàn tay, đưa ngón tay thẳng về mu bàn tay để hiện rõ hố lào giữa gân cơ duỗi và dạng ngón cái, huyệt ở sát đầu mỏm trâm xương quay.

Ở mu bàn tay, hướng ra ngoài đến điểm giữa xương bàn tay thứ hai.

LI4 HỢP CỐC Trấn thống, thanh tiết Phế khí, thông giáng Trường Vị, phát biểu, giải nhiệt, khu phong.

 22:25 12/08/2025

Huyệt ở vùng hổ khẩu, có hình dạng giống như chỗ gặp nhau (hợp) của miệng hang (cốc).

Ở mu bàn tay, ở chỗ lõm hướng tâm và gần khớp bàn tay thứ hai

LI3 TAM GIAN Tiết tà nhiệt, điều phủ khí.

 22:22 12/08/2025

Chỗ lõm, sau và ngoài khớp xương bàn – ngón trỏ, trên đường tiếp giáp da gan tay – mu tay.

Ở ngón trỏ, tại chỗ lõm xa phía bên quay của khớp đốt bàn tay thứ hai, tại ranh giới giữa phần thịt đỏ và trắng.

LI2 NHỊ GIAN Tán tà nhiệt, lợi yết hầu.

 22:02 12/08/2025

Huyệt ở chỗ lõm, phía trước và bờ ngoài khớp xương bàn và ngón trỏ, trên đường tiếp giáp da gan tay, mu tay.

Ở ngón trỏ, từ đốt xương quay ra đốt xương xa, cách góc xương quay của móng trỏ 0,1 f-cun về phía gần-ngoài, tại giao điểm của đường thẳng đứng của bờ xương quay của móng tay và đường nằm ngang của gốc móng trỏ.

LI1 THƯƠNG DƯƠNG Giải biểu, thoái nhiệt, sơ tiết tà nhiệt ở Dương minh kinh.

 21:41 12/08/2025

VỊ TRÍ Huyệt ở góc ngoài chân móng ngón tay trỏ cách khoảng 1mm.

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây